Kẹp hút chân không ATT-2R35/3R18/5R18

Kẹp hút chân không ATT-2R35/3R18/5R18

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Giá bán: Liên Hệ
Kẹp hút chân không ATT-2R35/3R18/5R18 – Giải Pháp Kẹp Hút Đa Năng Cho Tự Động Hóa
  • Tên sản phẩm: Kẹp hút chân không dòng ATT
  • Chiều rộng bề mặt hút: 130 mm
  • Kích thước tổng thể: Linh hoạt từ 294 mm đến 1410 mm (theo model)
  • Lắp đặt: Rãnh T với thanh trượt M8×1.25
  • Tùy chọn thêm: Van một chiều, van tiết lưu

Liên hệ tư vấn nhanh:

Vận chuyểnGiao hàng trên toàn quốc
Bảo hành 12 thángChính hãng 100%
Chính sách đổi trảĐược đổi, trả sản phẩm lỗi
Hỗ trợ 24/7Hỗ trợ và tư vấn kỹ thuật
Mô tả
Kẹp hút chân không ATT-2R35/3R18/5R18 là thiết bị hút chân không hiệu suất cao, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống robot và dây chuyền tự động trong kho vận, đóng gói và logistics thông minh. Với cấu trúc nhẹ nhưng bền chắc, dòng ATT mang lại sự linh hoạt và ổn định trong quá trình thao tác các sản phẩm có hình dạng và kích thước không đồng đều.

Thông số kỹ thuật Kẹp hút chân không ATT-2R35/3R18/5R18
Kẹp Hút chân không ATT…2R35
Model Number of suction holes Required suction capacity Suction force Weight
I/min N kg
ATT-SVK 280 2R35 14 120 350 1.4
ATT-SVK 300 2R35 14 135 350 1.6
ATT-SVK 316 2R35 16 150 400 1.8
ATT-SVK 442 2R35 22 300 550 2.3
ATT-SVK 530 2R35 28 370 700 2.8
ATT-SVK 640 2R35 34 450 850 3.2
ATT-SVK 838 2R35 44 600 1100 4.4
ATT-SVK 1000 2R35 54 750 1350 4.9
ATT-SVK 1234 2R35 68 900 1700 6.0
ATT-SVK 1432 2R35 78 1050 1950 6.8
ATT-SW 280 2R35 14 120 280 1.3
ATT-SW 300 2R35 14 135 280 1.5
ATT-SW 316 2R35 16 150 320 1.7
ATT-SW 442 2R35 22 300 440 2.2
ATT-SW 530 2R35 28 370 560 2.7
ATT-SW 640 2R35 34 450 680 3.1
ATT-SW 838 2R35 44 600 880 4.3
ATT-SW 1000 2R35 54 750 1080 4.8
ATT-SW 1234 2R35 68 900 1360 5.9
ATT-SW 1432 2R35 78 1050 1560 6.7
Kẹp Hút chân không ATT…3R18
Model Number of suction holes Required suction capacity Suction force Weight
I/min N kg
ATT-SVK 280 3R18 39 120 325 1.4
ATT-SVK 300 3R18 42 135 350 1.6
ATT-SVK 316 3R18 45 150 375 1.8
ATT-SVK 442 3R18 66 300 550 2.3
ATT-SVK 530 3R18 81 370 680 2.8
ATT-SVK 640 3R18 99 450 820 3.2
ATT-SVK 838 3R18 132 600 1090 4.4
ATT-SVK 1000 3R18 159 750 1350 4.9
ATT-SVK 1234 3R18 198 900 1650 6.0
ATT-SVK 1432 3R18 231 1050 1910 6.8
ATT-SW 280 3R18 39 120 260 1.3
ATT-SW 300 3R18 42 135 280 1.5
ATT-SW 316 3R18 45 150 300 1.7
ATT-SW 442 3R18 66 300 442 2.2
ATT-SW 530 3R18 81 370 540 2.7
ATT-SW 640 3R18 99 450 660 3.1
ATT-SW 838 3R18 132 600 870 4.3
ATT-SW 1000 3R18 159 750 1020 4.8
ATT-SW 1234 3R18 198 900 1310 5.9
ATT-SW 1432 3R18 231 1050 1530 6.7
Kẹp Hút chân không  ATT…5R18
Model Number of suction holes Required suction capacity Suction force Weight
I/min N kg
ATT-SVK 280 5R18 65 120 250 1.4
ATT-SVK 300 5R18 70 135 270 1.6
ATT-SVK 316 5R18 75 150 290 1.8
ATT-SVK 442 5R18 110 300 430 2.3
ATT-SVK 530 5R18 135 370 515 2.8
ATT-SVK 640 5R18 165 450 630 3.2
ATT-SVK 838 5R18 220 600 840 4.4
ATT-SVK 1000 5R18 265 750 1020 4.9
ATT-SVK 1234 5R18 330 900 1270 6.0
ATT-SVK 1432 5R18 385 1050 1470 6.8
ATT-SW 280 5R18 65 120 190 1.3
ATT-SW 300 5R18 70 135 210 1.5
ATT-SW 316 5R18 75 150 230 1.7
ATT-SW 442 5R18 110 300 340 2.2
ATT-SW 530 5R18 135 370 415 2.7
ATT-SW 640 5R18 165 450 510 3.1
ATT-SW 838 5R18 220 600 670 4.3
ATT-SW 1000 5R18 265 750 810 4.8
ATT-SW 1234 5R18 330 900 1010 5.9
ATT-SW 1432 5R18 385 1050 1180 6.7

ATT…2R35/3R18/5R18 foam gripper installation illustration

Design parameters of FLAN-PL 120X85X15-C mounting plate

FLAN-PL  120X85X15-C

Models of ATT…2R35/3R18/5R18 foam gripper fittings

Fitting Name Product Model
Mounting plate FLAN-PL  120X85X15-C

Đặc Điểm Nổi Bật Kẹp hút chân không ATT-2R35/3R18/5R18

  • Tương thích với máy bơm chân không hoặc quạt hút lưu lượng lớn
    Đáp ứng nhu cầu hút nhanh, mạnh và liên tục trong môi trường công nghiệp hiện đại.
  • Thân nhôm hợp kim cao cấp, nhẹ và cứng cáp
    Giúp giảm trọng lượng tải cho cánh tay robot mà vẫn đảm bảo độ bền cao trong thời gian dài sử dụng.
  • Tùy chọn van một chiều và van tiết lưu bên trong
    Hỗ trợ xử lý các sản phẩm có độ rò rỉ khí nhất định hoặc hình dáng phức tạp.
  • Lắp đặt nhanh chóng với thiết kế rãnh T (T-slot) và thanh trượt M8×1.25
    Phù hợp cho các hệ thống tích hợp, dễ thay đổi hoặc điều chỉnh vị trí.
  • Bề mặt hút bằng foam rộng 130 mm
    Tăng độ tiếp xúc và hiệu quả hút đối với các bề mặt không bằng phẳng.
Ứng Dụng Thực Tiễn Kẹp hút chân không ATT-2R35/3R18/5R18
  • 📦 Đóng gói tự động
  • 🏭 Kho vận và logistics thông minh
  • 🧱 Xếp – gỡ hàng hóa, pallet
  • 📦 Hút và kẹp sản phẩm không đồng đều, có độ rò rỉ khí nhẹ (như thùng carton, bao tải, vật liệu mềm,…

Bảng thông số kỹ thuật

Lên đầu trang