Kẹp hút chân không ATT-B20/B40
Mã sản phẩm:
Đang cập nhật
Giá bán:
Liên Hệ
Kẹp hút chân không ATT-B20/B40 được thiết kế với hệ thống cốc hút cao su linh hoạt giúp tiếp xúc tốt với vật thể gồ ghề, cong nhẹ hoặc méo
- Tên sản phẩm: Kẹp hút chân không dòng ATT-B20/B40
- Bề rộng bề mặt hút: 130 mm
- Loại cốc hút: Cao su B20 / B40
- Vật liệu thân kẹp Hợp kim nhôm chất lượng cao, trọng lượng nhẹ, độ bền cao
- Hình thức lắp đặt: Rãnh T, kèm thanh trượt M8×1.25
- Tùy chọn tích hợp: Van một chiều và van tiết lưu (có thể lựa chọn theo nhu cầu)
Liên hệ tư vấn nhanh:
Vận chuyểnGiao hàng trên toàn quốc
Bảo hành 12 thángChính hãng 100%
Chính sách đổi trảĐược đổi, trả sản phẩm lỗi
Hỗ trợ 24/7Hỗ trợ và tư vấn kỹ thuật
Mô tả
Kẹp hút chân không ATT-B20/B40 là thiết bị chuyên dùng trong hệ thống tự động hóa, thích hợp cho các ứng dụng cần di chuyển sản phẩm nhanh, chính xác và linh hoạt. Vận hành ổn định ngay cả khi cánh tay robot nghiêng nhiều, phù hợp với thao tác nghiêng hoặc đảo sản phẩm.

Thông số kỹ thuật Kẹp hút chân không ATT-B20/B40
Kẹp hút chân không ATT-B20
| Model | Number of suction holes | Required suction capacity | Suction force | Weight |
| I/min | N | kg | ||
| ATT-SVK 280 5R36 B20 | 34 | 120 | 110 | 2.4 |
| ATT-SVK 300 5R36 B20 | 35 | 135 | 115 | 2.7 |
| ATT-SVK 316 5R36 B20 | 39 | 150 | 120 | 3.0 |
| ATT-SVK 442 5R36 B20 | 55 | 300 | 180 | 3.9 |
| ATT-SVK 530 5R36 B20 | 69 | 370 | 225 | 4.3 |
| ATT-SVK 640 5R36 B20 | 82 | 450 | 265 | 4.8 |
| ATT-SVK 838 5R36 B20 | 110 | 600 | 360 | 7.4 |
| ATT-SVK 1000 5R36 B20 | 130 | 750 | 425 | 8.5 |
| ATT-SVK 1234 5R36 B20 | 165 | 900 | 540 | 10.0 |
| ATT-SVK 1432 5R36 B20 | 193 | 1050 | 630 | 11.4 |
| ATT-SW 280 5R36 B20 | 34 | 120 | 87 | 2.3 |
| ATT-SW 300 5R36 B20 | 35 | 135 | 89 | 2.6 |
| ATT-SW 316 5R36 B20 | 39 | 150 | 100 | 2.9 |
| ATT-SW 442 5R36 B20 | 55 | 300 | 140 | 3.8 |
| ATT-SW 530 5R36 B20 | 69 | 370 | 175 | 4.2 |
| ATT-SW 640 5R36 B20 | 82 | 450 | 210 | 4.7 |
| ATT-SW 838 5R36 B20 | 110 | 600 | 280 | 7.3 |
| ATT-SW 1000 5R36 B20 | 130 | 750 | 330 | 8.4 |
| ATT-SW 1234 5R36 B20 | 165 | 900 | 442 | 9.9 |
| ATT-SW 1432 5R36 B20 | 193 | 1050 | 490 | 11.3 |
Kẹp hút chân không ATT-B40
| Model | Number of suction holes | Required suction capacity | Suction force | Weight |
| I/min | N | kg | ||
| ATT-SVK 280 3R54 B40 | 12 | 120 | 130 | 2.2 |
| ATT-SVK 300 3R54 B40 | 15 | 135 | 160 | 2.4 |
| ATT-SVK 316 3R54 B40 | 15 | 150 | 160 | 2.6 |
| ATT-SVK 442 3R54 B40 | 23 | 300 | 250 | 3.4 |
| ATT-SVK 530 3R54 B40 | 27 | 370 | 295 | 3.8 |
| ATT-SVK 640 3R54 B40 | 33 | 450 | 360 | 4.3 |
| ATT-SVK 838 3R54 B40 | 44 | 600 | 480 | 6.6 |
| ATT-SVK 1000 3R54 B40 | 53 | 750 | 580 | 7.8 |
| ATT-SVK 1234 3R54 B40 | 66 | 900 | 720 | 9.2 |
| ATT-SVK 1432 3R54 B40 | 77 | 1050 | 840 | 10.7 |
| ATT-SW 280 3R54 B40 | 12 | 120 | 104 | 2.1 |
| ATT-SW 300 3R54 B40 | 15 | 135 | 130 | 2.3 |
| ATT-SW 316 3R54 B40 | 15 | 150 | 130 | 2.5 |
| ATT-SW 442 3R54 B40 | 23 | 300 | 200 | 3.3 |
| ATT-SW 530 3R54 B40 | 27 | 370 | 225 | 3.8 |
| ATT-SW 640 3R54 B40 | 33 | 450 | 290 | 4.2 |
| ATT-SW 838 3R54 B40 | 44 | 600 | 390 | 6.5 |
| ATT-SW 1000 3R54 B40 | 53 | 750 | 480 | 7.7 |
| ATT-SW 1234 3R54 B40 | 66 | 900 | 580 | 9.1 |
| ATT-SW 1432 3R54 B40 | 77 | 1050 | 680 | 10.6 |
Kẹp hút chân không ATT-B20/B40 có Khả Năng Ứng Dụng Đa Dạng Trên Nhiều Bề Mặt:
- Bề mặt nhẵn và kín khí cao:
Phù hợp với các vật liệu như tấm kim loại, kính, gỗ sơn phủ, nhựa ép,… giúp đảm bảo lực hút tối ưu. - Vật liệu thấm khí (có độ thoáng khí nhẹ):
Có thể xử lý các loại vật thể như thùng carton, bao bì, gỗ thô chưa xử lý,… nhờ cấu trúc hỗ trợ hút rò rỉ. - Bề mặt không bằng phẳng:
Hệ thống cốc hút cao su linh hoạt giúp tiếp xúc tốt với vật thể gồ ghề, cong nhẹ hoặc méo. - Diện tích hút nhỏ / vật thể có dạng ống hoặc hình dạng đặc biệt:
Phù hợp cho ống, thanh định hình, vật liệu nhỏ, nơi diện tích tiếp xúc của lỗ hút thấp.
Kẹp hút chân không ATT-B20/B40 có hiệu Suất Vận Hành Vượt Trội
- Chu kỳ vận hành được rút ngắn tối đa:
Hệ thống xả gió nhanh giúp tăng tốc độ nhả sản phẩm, giảm thời gian mỗi chu kỳ thao tác. - Tiết kiệm năng lượng tối ưu:
Thiết kế khí động học giúp giảm tiêu thụ khí nén mà vẫn duy trì lực hút ổn định. - Hỗ trợ thao tác nghiêng góc lớn (> 45°):
Vận hành ổn định ngay cả khi cánh tay robot nghiêng nhiều, phù hợp với thao tác nghiêng hoặc đảo sản phẩm.