Kẹp hút chân không ATE

Kẹp hút chân không ATE

Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Giá bán: Liên Hệ
Kẹp hút chân không ATE là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống sử dụng nguồn khí nén có sẵn tại hiện trường. Với thiết kế nhỏ gọn, bền chắc và dễ dàng lắp đặt, sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi thao tác linh hoạt trên các chi tiết vừa và nhỏ.
  • Tên sản phẩm: Kẹp hút chân không dòng ATE
  • Nguồn vận hành: Sử dụng khí nén tại chỗ (compressed air on-site)
  • Chất liệu thân máy: Hợp kim nhôm cao cấp, nhẹ và bền
  • Bề rộng bề mặt hút: 65 mm
  • Loại bề mặt hút: Foam (bọt hút chân không)
  • Tùy chọn tích hợp: Van một chiều và van tiết lưu bên trong (tùy theo yêu cầu)
  • Kiểu lắp đặt: Rãnh T (T-slot) với thanh trượt M6×1
  • Ứng dụng phù hợp: Hệ thống đóng gói, robot tự động, môi trường sản xuất sử dụng khí nén sẵn có

Liên hệ tư vấn nhanh:

Vận chuyểnGiao hàng trên toàn quốc
Bảo hành 12 thángChính hãng 100%
Chính sách đổi trảĐược đổi, trả sản phẩm lỗi
Hỗ trợ 24/7Hỗ trợ và tư vấn kỹ thuật
Mô tả
Kẹp hút chân không ATE được thiết kế nhằm giảm thiểu chi phí hệ thống và tối ưu hiệu suất cho các ứng dụng sử dụng nhiều đầu kẹp. Với khả năng kết nối nhanh, vận hành tiết kiệm và xử lý được các vật liệu thấm khí, dòng ATF là lựa chọn lý tưởng cho các dây chuyền tự động hóa hiện đại.

Thông số kỹ thuật Kẹp hút chân không ATE
Number of suction holes Air consumption Maximum suction capacity Maximum vacuum Suction force Weight
【I/min】 【I/min】 【%】 【N 】 【kg】
ATE-SVK 200 14 180 375 60 56 1.1
ATE-SVK 250 22 180 375 60 88 1.4
ATE-SVK 300 30 180 375 60 120 1.7
ATE-SVK 400 38 180 750 60 152 2.1
ATE-SVK 500 46 180 750 60 184 2.4
ATE-SVK 600 54 180 750 60 216 2.7
ATE-SW 200 14 180 375 60 56 1.1
ATE-SW 250 22 180 375 60 88 1.4
ATE-SW 300 30 180 375 60 120 1.7
ATE-SW 400 38 180 750 60 152 2.1
ATE-SW 500 46 180 750 60 184 2.4
ATE-SW 600 54 180 750 60 216 2.7

Bảng thông số kỹ thuật

Lên đầu trang